CitiFX Pro so với Capital.com

Cả hai nhà môi giới forex được quản lý này đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi xác nhận điều đó. That said, CitiFX Pro currently holds a stronger overall rating (5) than Capital.com (4.9). CitiFX Pro has a higher minimum deposit than Capital.com, at 10000.0. Both platforms offer their clients tài khoản demo, giao dịch di động, scalping. Traders should note that CitiFX Pro offers a minimum lot size of 1.0 and a maximum lot size of 250.0, while Capital.com offers 0.01 and 1000.0. CitiFX Pro offers a greater leverage limit of 1:50, whereas Capital.com allows a maximum of only 1:30.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Overall Rating: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
5/5
5/5
5/5
5/5
4.8/5
4.8/5
5/5
5/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 10000.0 20.0
Hoa hồng 35.0 0.0
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 4
Kích thước lô nhỏ nhất 1.0 0.01
Kích thước lô lớn nhất 250.0 1000.0
Chênh lệch Variable Variable
Loại sàn giao dịch STP Market Maker
Đòn bẩy tối đa (1:?) 50 30
Độ khả dụng STP Market Maker
Cơ quan quản lý NFA (US), CFTC (US), FCA (UK) FCA (UK), CySEC (Cyprus), ASIC (Australia), SCB (The Bahamas)
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4) MetaTrader 4 (MT4), Web Platform, Mobile Platform, TradingView
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, UnionPay, Trustly, Apple Pay
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR, JPY, SGD, HKD USD, GBP, EUR, CHF, PLN, HKD, AUD
Ngôn ngữ English English, Spanish, French, German, Italian, Greek, Russian, Chinese, Polish, Arabic, Hungarian, Dutch, Romanian
Quốc gia United States Cyprus
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch Hong Kong, Singapore, United Kingdom, United States United Arab Emirates, Australia, The Bahamas, Bulgaria, Cyprus, Lithuania, United Kingdom
Các công cụ giao dịch khác Commodities Futures, Indices, Commodities, Shares, Spread Betting, CFDs, Cryptocurrency
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Other Relevant Comparisons