FOREX.com so với Markets.com

Cả hai nhà môi giới forex được quản lý này đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi xác nhận điều đó. That said, FOREX.com currently holds a stronger overall rating (2.5) than Markets.com (2.4). Both brokers have the same minimum deposit of 100.0. Both platforms offer their clients thưởng, tài khoản demo, giao dịch di động, scalping. Traders should note that FOREX.com offers a minimum lot size of 1000.0 and a maximum lot size of 5.0E7, while Markets.com offers 0.01 and 30.0. FOREX.com offers a lower maximum leverage of 1:50, whereas Markets.com allows trading with up to 1:300.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Overall Rating: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
2.6/5
2.5/5
2.6/5
2.3/5
2.3/5
1.8/5
2.8/5
2.5/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 100.0 100.0
Hoa hồng 0.0 0.0
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 5
Kích thước lô nhỏ nhất 1000.0 0.01
Kích thước lô lớn nhất 5.0E7 30.0
Chênh lệch Variable Fixed
Loại sàn giao dịch Market Maker Market Maker
Đòn bẩy tối đa (1:?) 50 300
Độ khả dụng Market Maker Market Maker
Cơ quan quản lý NFA (US), CFTC (US), FCA (UK), CySEC (Cyprus), ASIC (Australia), CIMA (Cayman Islands), FSA (Japan), MAS (Singapore), SCA (UAE) FCA (UK), CySEC (Cyprus), ASIC (Australia), FSCA (South Africa), BVI FSC
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5), Web Platform, Mobile Platform, NINJA Trader, TradingView Web Platform, Mobile Platform
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Paypal, ACH deposit, Skrill, BPay Wire Transfer, Credit Card, Neteller, Skrill
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR, CHF, JPY, NZD, PLN, HKD, AUD USD, GBP, EUR, DKK, SEK, PLN, ZAR, AUD, NOK
Ngôn ngữ English, Spanish, German, Japanese, Chinese, Polish, Arabic English, Spanish, French, German, Portuguese, Italian, Greek, Polish, Arabic, Dutch, Swedish, Czech, Latvian
Quốc gia United States British Virgin Islands
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch Australia, Canada, Cyprus, Germany, Japan, Poland, Singapore, United Kingdom, United States British Virgin Islands
Các công cụ giao dịch khác CFDs Stocks, Futures, Indices, Commodities, Shares, CFDs
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Other Relevant Comparisons