FxPro so với Admiral Markets

Cả hai nhà môi giới forex được quản lý này đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi xác nhận điều đó. That said, FxPro currently holds a stronger overall rating (4.5) than Admiral Markets (4). Both brokers have the same minimum deposit of 100.0. Both platforms offer their clients tài khoản demo, giao dịch di động, scalping, MAM/PAMM. Traders should note that both companies offer the same minimum lot size 0.01, but FxPro has a maximum lot size of 10000.0, while Admiral Markets offers 200.0. FxPro offers a lower maximum leverage of 1:30, whereas Admiral Markets allows trading with up to 1:500.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Overall Rating: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
4.6/5
4.4/5
4.5/5
4.5/5
4.2/5
3.8/5
4.1/5
3.7/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 100.0 100.0
Hoa hồng 0.0 0.0
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 5
Kích thước lô nhỏ nhất 0.01 0.01
Kích thước lô lớn nhất 10000.0 200.0
Chênh lệch Fixed, Variable Variable
Loại sàn giao dịch NDD STP
Đòn bẩy tối đa (1:?) 30 500
Độ khả dụng NDD STP
Cơ quan quản lý FCA (UK), SCB (The Bahamas) FCA (UK), CySEC (Cyprus), ASIC (Australia)
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5), cTrader, Web Platform, Mobile Platform, FxPro Edge MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5), Web Platform, Mobile Platform
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Paypal, Neteller, UnionPay, Skrill, Internal transfer Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Paypal, Neteller, Skrill
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR, CHF, JPY, PLN, THB, ZAR, AUD, INR, MYR, VND USD, GBP, EUR
Ngôn ngữ English, Spanish, French, German, Portuguese, Japanese, Italian, Greek, Russian, Polish, Malay, Thai, Arabic, Vietnamese, Hungarian, Czech, Slovak, Romanian, Turkish English, Spanish, French, German, Portuguese, Russian, Estonian, Polish, Lithuanian, Hungarian, Bulgarian, Swedish, Czech, Slovak, Slovene, Croatian, Latvian
Quốc gia United Kingdom Estonia
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch United Arab Emirates, The Bahamas, United Kingdom Australia, Bulgaria, Chile, Cyprus, Czech Republic, Germany, Croatia, India, Latvia, Lithuania, Poland, Romania, Russia, Spain
Các công cụ giao dịch khác Stocks, Futures, Indices, Commodities, Energies, CFDs, Cryptocurrency, Precious Metals Stocks, Indices, Commodities, CFDs, Cryptocurrency, Bonds
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Other Relevant Comparisons