FXOpen Markets Limited so với DMMFX

Cả hai nhà môi giới forex được quản lý này đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi xác nhận điều đó. That said, FXOpen Markets Limited currently holds a lower overall rating (3.2) compared to DMMFX (3.5). FXOpen Markets Limited has a lower minimum deposit, at 1.0. Both platforms offer their clients thưởng, tài khoản demo, giao dịch di động, scalping. Traders should note that FXOpen Markets Limited offers a minimum lot size of 0.01 and a maximum lot size of 1000.0, while DMMFX offers 0.1 and 20.0. FXOpen Markets Limited offers a lower maximum leverage of 1:500, whereas DMMFX allows trading with up to 1:600.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Overall Rating: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
3.3/5
3.3/5
3.1/5
3.2/5
3.4/5
4/5
3.2/5
3.4/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 1.0 200.0
Hoa hồng 1.5 0.0
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 5
Kích thước lô nhỏ nhất 0.01 0.1
Kích thước lô lớn nhất 1000.0 20.0
Chênh lệch Variable Fixed
Loại sàn giao dịch STP, ECN, NDD STP, Market Maker
Đòn bẩy tối đa (1:?) 500 600
Độ khả dụng STP, ECN, NDD STP, Market Maker
Cơ quan quản lý FCA (UK), ASIC (Australia) ASIC (Australia)
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4), Web Platform, Mobile Platform MetaTrader 4 (MT4), Mobile Platform
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Cash, Perfect Money, WebMoney, cashU, Neteller, UnionPay, Skrill, Netbanx, Okpay, FasaPay, Qiwi, Bitcoin, AliPay, WeChat Pay Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Neteller, Skrill, FasaPay
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR, CHF, JPY, RUR, SGD, AUD, GLD, BTC USD, GBP, EUR, NZD, AUD
Ngôn ngữ English, Spanish, French, German, Portuguese, Japanese, Italian, Russian, Mandarin, Chinese, Indonesian, Malay, Thai, Arabic, Malay, Farsi English, Japanese, Mandarin, Chinese, Indonesian, Arabic
Quốc gia New Zealand Australia
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch Australia, New Zealand, Russia, United Kingdom, Ukraine Australia
Các công cụ giao dịch khác Indices, Commodities, Energies, CFDs, Cryptocurrency Commodities, CFDs
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Other Relevant Comparisons