Tỷ giá hối đoáiFARM đến HRK
Live Exchange Rates
Chuyển FARM sang HRK |
|
---|---|
FARM | HRK |
5 FARM | 0.00000 HRK |
10 FARM | 0.00000 HRK |
25 FARM | 0.00000 HRK |
50 FARM | 0.00000 HRK |
100 FARM | 0.00000 HRK |
500 FARM | 0.00000 HRK |
1,000 FARM | 0.00000 HRK |
5,000 FARM | 0.00000 HRK |
10,000 FARM | 0.00000 HRK |
50,000 FARM | 0.00000 HRK |
Chuyển HRK sang FARM |
|
---|---|
HRK | FARM |
5 HRK | 0.00000 FARM |
10 HRK | 0.00000 FARM |
25 HRK | 0.00000 FARM |
50 HRK | 0.00000 FARM |
100 HRK | 0.00000 FARM |
500 HRK | 0.00000 FARM |
1,000 HRK | 0.00000 FARM |
5,000 HRK | 0.00000 FARM |
10,000 HRK | 0.00000 FARM |
50,000 HRK | 0.00000 FARM |
Chuyển FARM sang Majors |
|
---|---|
10,000FARM đến USD | US Dollar |
10,000FARM đến EUR | Euro |
10,000FARM đến GBP | British Pound |
10,000FARM đến JPY | Japanese Yen |
10,000FARM đến CHF | Swiss Franc |
10,000FARM đến CAD | Canadian Dollar |
10,000FARM đến AUD | Australian Dollar |
10,000FARM đến NZD | New Zealand Dollar |
Chuyển HRK sang Majors |
|
---|---|
10,000HRK đến USD | US Dollar |
10,000HRK đến EUR | Euro |
10,000HRK đến GBP | British Pound |
10,000HRK đến JPY | Japanese Yen |
10,000HRK đến CHF | Swiss Franc |
10,000HRK đến CAD | Canadian Dollar |
10,000HRK đến AUD | Australian Dollar |
10,000HRK đến NZD | New Zealand Dollar |
Tỷ giá hối đoái là gì?
Tỷ giá hối đoái là khi bạn chuyển đổi một loại tiền tệ sang một loại tiền tệ khác. Thông thường, mỗi quốc gia có đơn vị tiền tệ riêng của mình và nếu ví dụ: bạn đang mua một mặt hàng bằng loại tiền tệ khác hoặc du lịch đến quốc gia sử dụng loại tiền tệ khác với bạn, điều này sẽ yêu cầu trao đổi tiền tệ, bạn sẽ bán tiền tệ của mình và mua loại tiền tệ khác (thường đi kèm phí chuyển đổi) thông qua một tổ chức tài chính.
Mục đích của tỷ giá hối đoái là gì?
Tỷ giá hối đoái là công cụ hữu ích để nhanh chóng chuyển đổi giữa các loại ngoại tệ khác nhau, ví dụ như Euro sang Đô la Mỹ. Máy tính của chúng tôi sẽ thực hiện chuyển đổi tiền tệ trực tiếp với tỷ giá hối đoái hiện hành:
Làm thế nào để chuyển đổi sang loại tiền tệ khác?
Nếu muốn chuyển đổi Euro sang Đô la Mỹ, bạn sẽ cần biết tỷ giá hối đoái hiện tại. Lấy ví dụ giá trị hiện tại là 1,19 - nghĩa là 1 Euro bằng 1,19 Đô la Mỹ. Điều này có thể được áp dụng cho bất kỳ số tiền nào bằng cách nhân giá trị chuyển đổi. Hơn nữa, bạn có thể chuyển đổi theo cách khác, tức là Đô la Mỹ sang Euro bằng cách đảo ngược giá trị chuyển đổi: 1/1,19 = 0,84, tức là 1 Đô la Mỹ bằng 0,84 Euro.
Tôi có thể tìm dữ liệu lịch sử forex ở đâu?
Nếu đang tìm kiếm lịch sử tỷ giá hối đoái forex, bạn có thể xem này trong phần thị trường của chúng tôi, bằng cách nhấp vào mã giao dịch mong muốn và kéo xuống liên kết dữ liệu lịch sử:

Dữ liệu lịch sử forex bao gồm các giá trị mở, cao, thấp và đóng cũng như thay đổi số pip và phần trăm. Thậm chí bạn có thể thu hẹp tìm kiếm của mình bằng cách sử dụng trình xếp thời gian đi kèm.