Tỷ giá hối đoáiFET đến TRU

1 Fetch.ai = 20.425 TrueFi
1 TrueFi = 0.04896 Fetch.ai

Live Exchange Rates

Chuyển FET sang TRU

FET TRU
5 FET 102.12 TRU
10 FET 204.25 TRU
25 FET 510.62 TRU
50 FET 1,021.23 TRU
100 FET 2,042.46 TRU
500 FET 10,212.30 TRU
1,000 FET 20,424.60 TRU
5,000 FET 102,123.00 TRU
10,000 FET 204,246.00 TRU
50,000 FET 1,021,230.00 TRU

Chuyển TRU sang FET

TRU FET
5 TRU 0.24480 FET
10 TRU 0.48961 FET
25 TRU 1.22 FET
50 TRU 2.45 FET
100 TRU 4.90 FET
500 TRU 24.48 FET
1,000 TRU 48.96 FET
5,000 TRU 244.80 FET
10,000 TRU 489.61 FET
50,000 TRU 2,448.03 FET

Chuyển FET sang Majors

5FET đến USD US Dollar
5FET đến EUR Euro
5FET đến GBP British Pound
5FET đến JPY Japanese Yen
5FET đến CHF Swiss Franc
5FET đến CAD Canadian Dollar
5FET đến AUD Australian Dollar
5FET đến NZD New Zealand Dollar

Chuyển TRU sang Majors

5TRU đến USD US Dollar
5TRU đến EUR Euro
5TRU đến GBP British Pound
5TRU đến JPY Japanese Yen
5TRU đến CHF Swiss Franc
5TRU đến CAD Canadian Dollar
5TRU đến AUD Australian Dollar
5TRU đến NZD New Zealand Dollar

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là khi bạn chuyển đổi một loại tiền tệ sang một loại tiền tệ khác. Thông thường, mỗi quốc gia có đơn vị tiền tệ riêng của mình và nếu ví dụ: bạn đang mua một mặt hàng bằng loại tiền tệ khác hoặc du lịch đến quốc gia sử dụng loại tiền tệ khác với bạn, điều này sẽ yêu cầu trao đổi tiền tệ, bạn sẽ bán tiền tệ của mình và mua loại tiền tệ khác (thường đi kèm phí chuyển đổi) thông qua một tổ chức tài chính.

Mục đích của tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là công cụ hữu ích để nhanh chóng chuyển đổi giữa các loại ngoại tệ khác nhau, ví dụ như Euro sang Đô la Mỹ. Máy tính của chúng tôi sẽ thực hiện chuyển đổi tiền tệ trực tiếp với tỷ giá hối đoái hiện hành:

Làm thế nào để chuyển đổi sang loại tiền tệ khác?

Nếu muốn chuyển đổi Euro sang Đô la Mỹ, bạn sẽ cần biết tỷ giá hối đoái hiện tại. Lấy ví dụ giá trị hiện tại là 1,19 - nghĩa là 1 Euro bằng 1,19 Đô la Mỹ. Điều này có thể được áp dụng cho bất kỳ số tiền nào bằng cách nhân giá trị chuyển đổi. Hơn nữa, bạn có thể chuyển đổi theo cách khác, tức là Đô la Mỹ sang Euro bằng cách đảo ngược giá trị chuyển đổi: 1/1,19 = 0,84, tức là 1 Đô la Mỹ bằng 0,84 Euro.

Tôi có thể tìm dữ liệu lịch sử forex ở đâu?

Nếu đang tìm kiếm lịch sử tỷ giá hối đoái forex, bạn có thể xem này trong phần thị trường của chúng tôi, bằng cách nhấp vào mã giao dịch mong muốn và kéo xuống liên kết dữ liệu lịch sử:

EURUSD Forex History Data

Dữ liệu lịch sử forex bao gồm các giá trị mở, cao, thấp và đóng cũng như thay đổi số pip và phần trăm. Thậm chí bạn có thể thu hẹp tìm kiếm của mình bằng cách sử dụng trình xếp thời gian đi kèm.