Tỷ giá hối đoáiFIS đến CGLD

1 StaFi Protocol = 0.36320 Celo
1 Celo = 2.753 StaFi Protocol

Live Exchange Rates

Chuyển FIS sang CGLD

FIS CGLD
5 FIS 1.82 CGLD
10 FIS 3.63 CGLD
25 FIS 9.08 CGLD
50 FIS 18.16 CGLD
100 FIS 36.32 CGLD
500 FIS 181.60 CGLD
1,000 FIS 363.20 CGLD
5,000 FIS 1,816.00 CGLD
10,000 FIS 3,632.00 CGLD
50,000 FIS 18,160.00 CGLD

Chuyển CGLD sang FIS

CGLD FIS
5 CGLD 13.77 FIS
10 CGLD 27.53 FIS
25 CGLD 68.83 FIS
50 CGLD 137.67 FIS
100 CGLD 275.33 FIS
500 CGLD 1,376.65 FIS
1,000 CGLD 2,753.30 FIS
5,000 CGLD 13,766.52 FIS
10,000 CGLD 27,533.04 FIS
50,000 CGLD 137,665.20 FIS

Chuyển FIS sang Majors

25FIS đến USD US Dollar
25FIS đến EUR Euro
25FIS đến GBP British Pound
25FIS đến JPY Japanese Yen
25FIS đến CHF Swiss Franc
25FIS đến CAD Canadian Dollar
25FIS đến AUD Australian Dollar
25FIS đến NZD New Zealand Dollar

Chuyển CGLD sang Majors

25CGLD đến USD US Dollar
25CGLD đến EUR Euro
25CGLD đến GBP British Pound
25CGLD đến JPY Japanese Yen
25CGLD đến CHF Swiss Franc
25CGLD đến CAD Canadian Dollar
25CGLD đến AUD Australian Dollar
25CGLD đến NZD New Zealand Dollar

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là khi bạn chuyển đổi một loại tiền tệ sang một loại tiền tệ khác. Thông thường, mỗi quốc gia có đơn vị tiền tệ riêng của mình và nếu ví dụ: bạn đang mua một mặt hàng bằng loại tiền tệ khác hoặc du lịch đến quốc gia sử dụng loại tiền tệ khác với bạn, điều này sẽ yêu cầu trao đổi tiền tệ, bạn sẽ bán tiền tệ của mình và mua loại tiền tệ khác (thường đi kèm phí chuyển đổi) thông qua một tổ chức tài chính.

Mục đích của tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là công cụ hữu ích để nhanh chóng chuyển đổi giữa các loại ngoại tệ khác nhau, ví dụ như Euro sang Đô la Mỹ. Máy tính của chúng tôi sẽ thực hiện chuyển đổi tiền tệ trực tiếp với tỷ giá hối đoái hiện hành:

Làm thế nào để chuyển đổi sang loại tiền tệ khác?

Nếu muốn chuyển đổi Euro sang Đô la Mỹ, bạn sẽ cần biết tỷ giá hối đoái hiện tại. Lấy ví dụ giá trị hiện tại là 1,19 - nghĩa là 1 Euro bằng 1,19 Đô la Mỹ. Điều này có thể được áp dụng cho bất kỳ số tiền nào bằng cách nhân giá trị chuyển đổi. Hơn nữa, bạn có thể chuyển đổi theo cách khác, tức là Đô la Mỹ sang Euro bằng cách đảo ngược giá trị chuyển đổi: 1/1,19 = 0,84, tức là 1 Đô la Mỹ bằng 0,84 Euro.

Tôi có thể tìm dữ liệu lịch sử forex ở đâu?

Nếu đang tìm kiếm lịch sử tỷ giá hối đoái forex, bạn có thể xem này trong phần thị trường của chúng tôi, bằng cách nhấp vào mã giao dịch mong muốn và kéo xuống liên kết dữ liệu lịch sử:

EURUSD Forex History Data

Dữ liệu lịch sử forex bao gồm các giá trị mở, cao, thấp và đóng cũng như thay đổi số pip và phần trăm. Thậm chí bạn có thể thu hẹp tìm kiếm của mình bằng cách sử dụng trình xếp thời gian đi kèm.