Tỷ giá hối đoáiHUF đến BGN

1 Hungarian Forint = 0.00501 Bulgarian Lev
1 Bulgarian Lev = 199.782 Hungarian Forint

Live Exchange Rates

Chuyển HUF sang BGN

HUF BGN
5 HUF 0.02503 BGN
10 HUF 0.05005 BGN
25 HUF 0.12514 BGN
50 HUF 0.25027 BGN
100 HUF 0.50055 BGN
500 HUF 2.50 BGN
1,000 HUF 5.01 BGN
5,000 HUF 25.03 BGN
10,000 HUF 50.05 BGN
50,000 HUF 250.27 BGN

Chuyển BGN sang HUF

BGN HUF
5 BGN 998.91 HUF
10 BGN 1,997.82 HUF
25 BGN 4,994.56 HUF
50 BGN 9,989.11 HUF
100 BGN 19,978.22 HUF
500 BGN 99,891.12 HUF
1,000 BGN 199,782.24 HUF
5,000 BGN 998,911.19 HUF
10,000 BGN 1,997,822.37 HUF
50,000 BGN 9,989,111.87 HUF

Chuyển HUF sang Majors

500HUF đến USD US Dollar
500HUF đến EUR Euro
500HUF đến GBP British Pound
500HUF đến JPY Japanese Yen
500HUF đến CHF Swiss Franc
500HUF đến CAD Canadian Dollar
500HUF đến AUD Australian Dollar
500HUF đến NZD New Zealand Dollar

Chuyển BGN sang Majors

500BGN đến USD US Dollar
500BGN đến EUR Euro
500BGN đến GBP British Pound
500BGN đến JPY Japanese Yen
500BGN đến CHF Swiss Franc
500BGN đến CAD Canadian Dollar
500BGN đến AUD Australian Dollar
500BGN đến NZD New Zealand Dollar

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là khi bạn chuyển đổi một loại tiền tệ sang một loại tiền tệ khác. Thông thường, mỗi quốc gia có đơn vị tiền tệ riêng của mình và nếu ví dụ: bạn đang mua một mặt hàng bằng loại tiền tệ khác hoặc du lịch đến quốc gia sử dụng loại tiền tệ khác với bạn, điều này sẽ yêu cầu trao đổi tiền tệ, bạn sẽ bán tiền tệ của mình và mua loại tiền tệ khác (thường đi kèm phí chuyển đổi) thông qua một tổ chức tài chính.

Mục đích của tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là công cụ hữu ích để nhanh chóng chuyển đổi giữa các loại ngoại tệ khác nhau, ví dụ như Euro sang Đô la Mỹ. Máy tính của chúng tôi sẽ thực hiện chuyển đổi tiền tệ trực tiếp với tỷ giá hối đoái hiện hành:

Làm thế nào để chuyển đổi sang loại tiền tệ khác?

Nếu muốn chuyển đổi Euro sang Đô la Mỹ, bạn sẽ cần biết tỷ giá hối đoái hiện tại. Lấy ví dụ giá trị hiện tại là 1,19 - nghĩa là 1 Euro bằng 1,19 Đô la Mỹ. Điều này có thể được áp dụng cho bất kỳ số tiền nào bằng cách nhân giá trị chuyển đổi. Hơn nữa, bạn có thể chuyển đổi theo cách khác, tức là Đô la Mỹ sang Euro bằng cách đảo ngược giá trị chuyển đổi: 1/1,19 = 0,84, tức là 1 Đô la Mỹ bằng 0,84 Euro.

Tôi có thể tìm dữ liệu lịch sử forex ở đâu?

Nếu đang tìm kiếm lịch sử tỷ giá hối đoái forex, bạn có thể xem này trong phần thị trường của chúng tôi, bằng cách nhấp vào mã giao dịch mong muốn và kéo xuống liên kết dữ liệu lịch sử:

EURUSD Forex History Data

Dữ liệu lịch sử forex bao gồm các giá trị mở, cao, thấp và đóng cũng như thay đổi số pip và phần trăm. Thậm chí bạn có thể thu hẹp tìm kiếm của mình bằng cách sử dụng trình xếp thời gian đi kèm.