Tỷ giá hối đoáiLKR đến RUB

1 Sri Lankan Rupee = 0.21264 Russian Rouble
1 Russian Rouble = 4.703 Sri Lankan Rupee

Live Rates & Quick Links

Chuyển LKR sang RUB

LKR RUB
5 LKR 1.06 RUB
10 LKR 2.13 RUB
25 LKR 5.32 RUB
50 LKR 10.63 RUB
100 LKR 21.26 RUB
500 LKR 106.32 RUB
1,000 LKR 212.64 RUB
5,000 LKR 1,063.20 RUB
10,000 LKR 2,126.39 RUB
50,000 LKR 10,631.96 RUB

Chuyển RUB sang LKR

RUB LKR
5 RUB 23.51 LKR
10 RUB 47.03 LKR
25 RUB 117.57 LKR
50 RUB 235.14 LKR
100 RUB 470.28 LKR
500 RUB 2,351.40 LKR
1,000 RUB 4,702.80 LKR
5,000 RUB 23,514.00 LKR
10,000 RUB 47,028.00 LKR
50,000 RUB 235,140.00 LKR

Chuyển LKR sang Majors

5,000LKR đến USD US Dollar
5,000LKR đến EUR Euro
5,000LKR đến GBP British Pound
5,000LKR đến JPY Japanese Yen
5,000LKR đến CHF Swiss Franc
5,000LKR đến CAD Canadian Dollar
5,000LKR đến AUD Australian Dollar
5,000LKR đến NZD New Zealand Dollar

Chuyển RUB sang Majors

5,000RUB đến USD US Dollar
5,000RUB đến EUR Euro
5,000RUB đến GBP British Pound
5,000RUB đến JPY Japanese Yen
5,000RUB đến CHF Swiss Franc
5,000RUB đến CAD Canadian Dollar
5,000RUB đến AUD Australian Dollar
5,000RUB đến NZD New Zealand Dollar

Upcoming Events for LKR and RUB

24 thg 6 16:00
3ngày
RUB Chỉ số sản xuất công nghiệp theo năm (May)
Thấp
1.9%
1.6%
24 thg 6 16:00
3ngày
RUB Niềm tin của người tiêu dùng (Q2)
Thấp
-12
-16

Dữ liệu lịch sử

No historical data available for this currency pair.

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là khi bạn chuyển đổi một loại tiền tệ sang một loại tiền tệ khác. Thông thường, mỗi quốc gia có đơn vị tiền tệ riêng của mình và nếu ví dụ: bạn đang mua một mặt hàng bằng loại tiền tệ khác hoặc du lịch đến quốc gia sử dụng loại tiền tệ khác với bạn, điều này sẽ yêu cầu trao đổi tiền tệ, bạn sẽ bán tiền tệ của mình và mua loại tiền tệ khác (thường đi kèm phí chuyển đổi) thông qua một tổ chức tài chính.

Mục đích của tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là công cụ hữu ích để nhanh chóng chuyển đổi giữa các loại ngoại tệ khác nhau, ví dụ như Euro sang Đô la Mỹ. Máy tính của chúng tôi sẽ thực hiện chuyển đổi tiền tệ trực tiếp với tỷ giá hối đoái hiện hành:

Làm thế nào để chuyển đổi sang loại tiền tệ khác?

Nếu muốn chuyển đổi Euro sang Đô la Mỹ, bạn sẽ cần biết tỷ giá hối đoái hiện tại. Lấy ví dụ giá trị hiện tại là 1,19 - nghĩa là 1 Euro bằng 1,19 Đô la Mỹ. Điều này có thể được áp dụng cho bất kỳ số tiền nào bằng cách nhân giá trị chuyển đổi. Hơn nữa, bạn có thể chuyển đổi theo cách khác, tức là Đô la Mỹ sang Euro bằng cách đảo ngược giá trị chuyển đổi: 1/1,19 = 0,84, tức là 1 Đô la Mỹ bằng 0,84 Euro.

Tôi có thể tìm dữ liệu lịch sử forex ở đâu?

Nếu đang tìm kiếm lịch sử tỷ giá hối đoái forex, bạn có thể xem này trong phần thị trường của chúng tôi, bằng cách nhấp vào mã giao dịch mong muốn và kéo xuống liên kết dữ liệu lịch sử:

EURUSD Forex History Data

Dữ liệu lịch sử forex bao gồm các giá trị mở, cao, thấp và đóng cũng như thay đổi số pip và phần trăm. Thậm chí bạn có thể thu hẹp tìm kiếm của mình bằng cách sử dụng trình xếp thời gian đi kèm.