Tỷ giá hối đoáiMIR đến HUF

1 Mirror Protocol = 4.806 Hungarian Forint
1 Hungarian Forint = 0.20807 Mirror Protocol

Live Exchange Rates

Chuyển MIR sang HUF

MIR HUF
5 MIR 24.03 HUF
10 MIR 48.06 HUF
25 MIR 120.15 HUF
50 MIR 240.31 HUF
100 MIR 480.62 HUF
500 MIR 2,403.09 HUF
1,000 MIR 4,806.18 HUF
5,000 MIR 24,030.90 HUF
10,000 MIR 48,061.81 HUF
50,000 MIR 240,309.03 HUF

Chuyển HUF sang MIR

HUF MIR
5 HUF 1.04 MIR
10 HUF 2.08 MIR
25 HUF 5.20 MIR
50 HUF 10.40 MIR
100 HUF 20.81 MIR
500 HUF 104.03 MIR
1,000 HUF 208.07 MIR
5,000 HUF 1,040.33 MIR
10,000 HUF 2,080.65 MIR
50,000 HUF 10,403.27 MIR

Chuyển MIR sang Majors

10,000MIR đến USD US Dollar
10,000MIR đến EUR Euro
10,000MIR đến GBP British Pound
10,000MIR đến JPY Japanese Yen
10,000MIR đến CHF Swiss Franc
10,000MIR đến CAD Canadian Dollar
10,000MIR đến AUD Australian Dollar
10,000MIR đến NZD New Zealand Dollar

Chuyển HUF sang Majors

10,000HUF đến USD US Dollar
10,000HUF đến EUR Euro
10,000HUF đến GBP British Pound
10,000HUF đến JPY Japanese Yen
10,000HUF đến CHF Swiss Franc
10,000HUF đến CAD Canadian Dollar
10,000HUF đến AUD Australian Dollar
10,000HUF đến NZD New Zealand Dollar

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là khi bạn chuyển đổi một loại tiền tệ sang một loại tiền tệ khác. Thông thường, mỗi quốc gia có đơn vị tiền tệ riêng của mình và nếu ví dụ: bạn đang mua một mặt hàng bằng loại tiền tệ khác hoặc du lịch đến quốc gia sử dụng loại tiền tệ khác với bạn, điều này sẽ yêu cầu trao đổi tiền tệ, bạn sẽ bán tiền tệ của mình và mua loại tiền tệ khác (thường đi kèm phí chuyển đổi) thông qua một tổ chức tài chính.

Mục đích của tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là công cụ hữu ích để nhanh chóng chuyển đổi giữa các loại ngoại tệ khác nhau, ví dụ như Euro sang Đô la Mỹ. Máy tính của chúng tôi sẽ thực hiện chuyển đổi tiền tệ trực tiếp với tỷ giá hối đoái hiện hành:

Làm thế nào để chuyển đổi sang loại tiền tệ khác?

Nếu muốn chuyển đổi Euro sang Đô la Mỹ, bạn sẽ cần biết tỷ giá hối đoái hiện tại. Lấy ví dụ giá trị hiện tại là 1,19 - nghĩa là 1 Euro bằng 1,19 Đô la Mỹ. Điều này có thể được áp dụng cho bất kỳ số tiền nào bằng cách nhân giá trị chuyển đổi. Hơn nữa, bạn có thể chuyển đổi theo cách khác, tức là Đô la Mỹ sang Euro bằng cách đảo ngược giá trị chuyển đổi: 1/1,19 = 0,84, tức là 1 Đô la Mỹ bằng 0,84 Euro.

Tôi có thể tìm dữ liệu lịch sử forex ở đâu?

Nếu đang tìm kiếm lịch sử tỷ giá hối đoái forex, bạn có thể xem này trong phần thị trường của chúng tôi, bằng cách nhấp vào mã giao dịch mong muốn và kéo xuống liên kết dữ liệu lịch sử:

EURUSD Forex History Data

Dữ liệu lịch sử forex bao gồm các giá trị mở, cao, thấp và đóng cũng như thay đổi số pip và phần trăm. Thậm chí bạn có thể thu hẹp tìm kiếm của mình bằng cách sử dụng trình xếp thời gian đi kèm.