Tỷ giá hối đoáiSHIB đến CRO
Live Exchange Rates
Chuyển SHIB sang CRO |
|
---|---|
SHIB | CRO |
5 SHIB | 0.00022 CRO |
10 SHIB | 0.00043 CRO |
25 SHIB | 0.00108 CRO |
50 SHIB | 0.00215 CRO |
100 SHIB | 0.00431 CRO |
500 SHIB | 0.02153 CRO |
1,000 SHIB | 0.04307 CRO |
5,000 SHIB | 0.21535 CRO |
10,000 SHIB | 0.43070 CRO |
50,000 SHIB | 2.15 CRO |
Chuyển CRO sang SHIB |
|
---|---|
CRO | SHIB |
5 CRO | 116,090.09 SHIB |
10 CRO | 232,180.17 SHIB |
25 CRO | 580,450.43 SHIB |
50 CRO | 1,160,900.86 SHIB |
100 CRO | 2,321,801.72 SHIB |
500 CRO | 11,609,008.59 SHIB |
1,000 CRO | 23,218,017.18 SHIB |
5,000 CRO | 116,090,085.91 SHIB |
10,000 CRO | 232,180,171.81 SHIB |
50,000 CRO | 1,160,900,859.07 SHIB |
Chuyển SHIB sang Majors |
|
---|---|
500SHIB đến USD | US Dollar |
500SHIB đến EUR | Euro |
500SHIB đến GBP | British Pound |
500SHIB đến JPY | Japanese Yen |
500SHIB đến CHF | Swiss Franc |
500SHIB đến CAD | Canadian Dollar |
500SHIB đến AUD | Australian Dollar |
500SHIB đến NZD | New Zealand Dollar |
Chuyển CRO sang Majors |
|
---|---|
500CRO đến USD | US Dollar |
500CRO đến EUR | Euro |
500CRO đến GBP | British Pound |
500CRO đến JPY | Japanese Yen |
500CRO đến CHF | Swiss Franc |
500CRO đến CAD | Canadian Dollar |
500CRO đến AUD | Australian Dollar |
500CRO đến NZD | New Zealand Dollar |
Tỷ giá hối đoái là gì?
Tỷ giá hối đoái là khi bạn chuyển đổi một loại tiền tệ sang một loại tiền tệ khác. Thông thường, mỗi quốc gia có đơn vị tiền tệ riêng của mình và nếu ví dụ: bạn đang mua một mặt hàng bằng loại tiền tệ khác hoặc du lịch đến quốc gia sử dụng loại tiền tệ khác với bạn, điều này sẽ yêu cầu trao đổi tiền tệ, bạn sẽ bán tiền tệ của mình và mua loại tiền tệ khác (thường đi kèm phí chuyển đổi) thông qua một tổ chức tài chính.
Mục đích của tỷ giá hối đoái là gì?
Tỷ giá hối đoái là công cụ hữu ích để nhanh chóng chuyển đổi giữa các loại ngoại tệ khác nhau, ví dụ như Euro sang Đô la Mỹ. Máy tính của chúng tôi sẽ thực hiện chuyển đổi tiền tệ trực tiếp với tỷ giá hối đoái hiện hành:
Làm thế nào để chuyển đổi sang loại tiền tệ khác?
Nếu muốn chuyển đổi Euro sang Đô la Mỹ, bạn sẽ cần biết tỷ giá hối đoái hiện tại. Lấy ví dụ giá trị hiện tại là 1,19 - nghĩa là 1 Euro bằng 1,19 Đô la Mỹ. Điều này có thể được áp dụng cho bất kỳ số tiền nào bằng cách nhân giá trị chuyển đổi. Hơn nữa, bạn có thể chuyển đổi theo cách khác, tức là Đô la Mỹ sang Euro bằng cách đảo ngược giá trị chuyển đổi: 1/1,19 = 0,84, tức là 1 Đô la Mỹ bằng 0,84 Euro.
Tôi có thể tìm dữ liệu lịch sử forex ở đâu?
Nếu đang tìm kiếm lịch sử tỷ giá hối đoái forex, bạn có thể xem này trong phần thị trường của chúng tôi, bằng cách nhấp vào mã giao dịch mong muốn và kéo xuống liên kết dữ liệu lịch sử:

Dữ liệu lịch sử forex bao gồm các giá trị mở, cao, thấp và đóng cũng như thay đổi số pip và phần trăm. Thậm chí bạn có thể thu hẹp tìm kiếm của mình bằng cách sử dụng trình xếp thời gian đi kèm.