Tỷ giá hối đoáiTRY đến PAXG

1 Turkish Lira = 0.00001 PAX Gold
1 PAX Gold = 141,906.370 Turkish Lira

Live Exchange Rates

Chuyển TRY sang PAXG

TRY PAXG
5 TRY 0.00004 PAXG
10 TRY 0.00007 PAXG
25 TRY 0.00018 PAXG
50 TRY 0.00035 PAXG
100 TRY 0.00070 PAXG
500 TRY 0.00352 PAXG
1,000 TRY 0.00705 PAXG
5,000 TRY 0.03523 PAXG
10,000 TRY 0.07047 PAXG
50,000 TRY 0.35235 PAXG

Chuyển PAXG sang TRY

PAXG TRY
5 PAXG 709,531.85 TRY
10 PAXG 1,419,063.70 TRY
25 PAXG 3,547,659.25 TRY
50 PAXG 7,095,318.51 TRY
100 PAXG 14,190,637.02 TRY
500 PAXG 70,953,185.09 TRY
1,000 PAXG 141,906,370.18 TRY
5,000 PAXG 709,531,850.88 TRY
10,000 PAXG 1,419,063,701.77 TRY
50,000 PAXG 7,095,318,508.85 TRY

Chuyển TRY sang Majors

50TRY đến USD US Dollar
50TRY đến EUR Euro
50TRY đến GBP British Pound
50TRY đến JPY Japanese Yen
50TRY đến CHF Swiss Franc
50TRY đến CAD Canadian Dollar
50TRY đến AUD Australian Dollar
50TRY đến NZD New Zealand Dollar

Chuyển PAXG sang Majors

50PAXG đến USD US Dollar
50PAXG đến EUR Euro
50PAXG đến GBP British Pound
50PAXG đến JPY Japanese Yen
50PAXG đến CHF Swiss Franc
50PAXG đến CAD Canadian Dollar
50PAXG đến AUD Australian Dollar
50PAXG đến NZD New Zealand Dollar

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là khi bạn chuyển đổi một loại tiền tệ sang một loại tiền tệ khác. Thông thường, mỗi quốc gia có đơn vị tiền tệ riêng của mình và nếu ví dụ: bạn đang mua một mặt hàng bằng loại tiền tệ khác hoặc du lịch đến quốc gia sử dụng loại tiền tệ khác với bạn, điều này sẽ yêu cầu trao đổi tiền tệ, bạn sẽ bán tiền tệ của mình và mua loại tiền tệ khác (thường đi kèm phí chuyển đổi) thông qua một tổ chức tài chính.

Mục đích của tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là công cụ hữu ích để nhanh chóng chuyển đổi giữa các loại ngoại tệ khác nhau, ví dụ như Euro sang Đô la Mỹ. Máy tính của chúng tôi sẽ thực hiện chuyển đổi tiền tệ trực tiếp với tỷ giá hối đoái hiện hành:

Làm thế nào để chuyển đổi sang loại tiền tệ khác?

Nếu muốn chuyển đổi Euro sang Đô la Mỹ, bạn sẽ cần biết tỷ giá hối đoái hiện tại. Lấy ví dụ giá trị hiện tại là 1,19 - nghĩa là 1 Euro bằng 1,19 Đô la Mỹ. Điều này có thể được áp dụng cho bất kỳ số tiền nào bằng cách nhân giá trị chuyển đổi. Hơn nữa, bạn có thể chuyển đổi theo cách khác, tức là Đô la Mỹ sang Euro bằng cách đảo ngược giá trị chuyển đổi: 1/1,19 = 0,84, tức là 1 Đô la Mỹ bằng 0,84 Euro.

Tôi có thể tìm dữ liệu lịch sử forex ở đâu?

Nếu đang tìm kiếm lịch sử tỷ giá hối đoái forex, bạn có thể xem này trong phần thị trường của chúng tôi, bằng cách nhấp vào mã giao dịch mong muốn và kéo xuống liên kết dữ liệu lịch sử:

EURUSD Forex History Data

Dữ liệu lịch sử forex bao gồm các giá trị mở, cao, thấp và đóng cũng như thay đổi số pip và phần trăm. Thậm chí bạn có thể thu hẹp tìm kiếm của mình bằng cách sử dụng trình xếp thời gian đi kèm.