Tỷ giá hối đoáiVET đến CAD

1 VeChain = 0.03789 Canadian Dollar
1 Canadian Dollar = 26.395 VeChain

Live Exchange Rates

Chuyển VET sang CAD

VET CAD
5 VET 0.18943 CAD
10 VET 0.37886 CAD
25 VET 0.94715 CAD
50 VET 1.89 CAD
100 VET 3.79 CAD
500 VET 18.94 CAD
1,000 VET 37.89 CAD
5,000 VET 189.43 CAD
10,000 VET 378.86 CAD
50,000 VET 1,894.30 CAD

Chuyển CAD sang VET

CAD VET
5 CAD 131.97 VET
10 CAD 263.95 VET
25 CAD 659.87 VET
50 CAD 1,319.75 VET
100 CAD 2,639.49 VET
500 CAD 13,197.46 VET
1,000 CAD 26,394.92 VET
5,000 CAD 131,974.60 VET
10,000 CAD 263,949.20 VET
50,000 CAD 1,319,746.01 VET

Chuyển VET sang Majors

50,000VET đến USD US Dollar
50,000VET đến EUR Euro
50,000VET đến GBP British Pound
50,000VET đến JPY Japanese Yen
50,000VET đến CHF Swiss Franc
50,000VET đến CAD Canadian Dollar
50,000VET đến AUD Australian Dollar
50,000VET đến NZD New Zealand Dollar

Chuyển CAD sang Majors

50,000CAD đến USD US Dollar
50,000CAD đến EUR Euro
50,000CAD đến GBP British Pound
50,000CAD đến JPY Japanese Yen
50,000CAD đến CHF Swiss Franc
50,000CAD đến AUD Australian Dollar
50,000CAD đến NZD New Zealand Dollar

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là khi bạn chuyển đổi một loại tiền tệ sang một loại tiền tệ khác. Thông thường, mỗi quốc gia có đơn vị tiền tệ riêng của mình và nếu ví dụ: bạn đang mua một mặt hàng bằng loại tiền tệ khác hoặc du lịch đến quốc gia sử dụng loại tiền tệ khác với bạn, điều này sẽ yêu cầu trao đổi tiền tệ, bạn sẽ bán tiền tệ của mình và mua loại tiền tệ khác (thường đi kèm phí chuyển đổi) thông qua một tổ chức tài chính.

Mục đích của tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là công cụ hữu ích để nhanh chóng chuyển đổi giữa các loại ngoại tệ khác nhau, ví dụ như Euro sang Đô la Mỹ. Máy tính của chúng tôi sẽ thực hiện chuyển đổi tiền tệ trực tiếp với tỷ giá hối đoái hiện hành:

Làm thế nào để chuyển đổi sang loại tiền tệ khác?

Nếu muốn chuyển đổi Euro sang Đô la Mỹ, bạn sẽ cần biết tỷ giá hối đoái hiện tại. Lấy ví dụ giá trị hiện tại là 1,19 - nghĩa là 1 Euro bằng 1,19 Đô la Mỹ. Điều này có thể được áp dụng cho bất kỳ số tiền nào bằng cách nhân giá trị chuyển đổi. Hơn nữa, bạn có thể chuyển đổi theo cách khác, tức là Đô la Mỹ sang Euro bằng cách đảo ngược giá trị chuyển đổi: 1/1,19 = 0,84, tức là 1 Đô la Mỹ bằng 0,84 Euro.

Tôi có thể tìm dữ liệu lịch sử forex ở đâu?

Nếu đang tìm kiếm lịch sử tỷ giá hối đoái forex, bạn có thể xem này trong phần thị trường của chúng tôi, bằng cách nhấp vào mã giao dịch mong muốn và kéo xuống liên kết dữ liệu lịch sử:

EURUSD Forex History Data

Dữ liệu lịch sử forex bao gồm các giá trị mở, cao, thấp và đóng cũng như thay đổi số pip và phần trăm. Thậm chí bạn có thể thu hẹp tìm kiếm của mình bằng cách sử dụng trình xếp thời gian đi kèm.