Tỷ giá hối đoáiWBTC đến XVG

1 Wrapped Bitcoin = 12,224,655.600 Verge
1 Verge = 0.00000 Wrapped Bitcoin

Live Exchange Rates

Chuyển WBTC sang XVG

WBTC XVG
5 WBTC 61,123,278.00 XVG
10 WBTC 122,246,556.00 XVG
25 WBTC 305,616,390.00 XVG
50 WBTC 611,232,780.00 XVG
100 WBTC 1,222,465,560.00 XVG
500 WBTC 6,112,327,800.00 XVG
1,000 WBTC 12,224,655,600.00 XVG
5,000 WBTC 61,123,278,000.00 XVG
10,000 WBTC 122,246,556,000.00 XVG
50,000 WBTC 611,232,780,000.00 XVG

Chuyển XVG sang WBTC

XVG WBTC
5 XVG 0.00000 WBTC
10 XVG 0.00000 WBTC
25 XVG 0.00000 WBTC
50 XVG 0.00000 WBTC
100 XVG 0.00001 WBTC
500 XVG 0.00004 WBTC
1,000 XVG 0.00008 WBTC
5,000 XVG 0.00041 WBTC
10,000 XVG 0.00082 WBTC
50,000 XVG 0.00409 WBTC

Chuyển WBTC sang Majors

1WBTC đến USD US Dollar
1WBTC đến EUR Euro
1WBTC đến GBP British Pound
1WBTC đến JPY Japanese Yen
1WBTC đến CHF Swiss Franc
1WBTC đến CAD Canadian Dollar
1WBTC đến AUD Australian Dollar
1WBTC đến NZD New Zealand Dollar

Chuyển XVG sang Majors

1XVG đến USD US Dollar
1XVG đến EUR Euro
1XVG đến GBP British Pound
1XVG đến JPY Japanese Yen
1XVG đến CHF Swiss Franc
1XVG đến CAD Canadian Dollar
1XVG đến AUD Australian Dollar
1XVG đến NZD New Zealand Dollar

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là khi bạn chuyển đổi một loại tiền tệ sang một loại tiền tệ khác. Thông thường, mỗi quốc gia có đơn vị tiền tệ riêng của mình và nếu ví dụ: bạn đang mua một mặt hàng bằng loại tiền tệ khác hoặc du lịch đến quốc gia sử dụng loại tiền tệ khác với bạn, điều này sẽ yêu cầu trao đổi tiền tệ, bạn sẽ bán tiền tệ của mình và mua loại tiền tệ khác (thường đi kèm phí chuyển đổi) thông qua một tổ chức tài chính.

Mục đích của tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái là công cụ hữu ích để nhanh chóng chuyển đổi giữa các loại ngoại tệ khác nhau, ví dụ như Euro sang Đô la Mỹ. Máy tính của chúng tôi sẽ thực hiện chuyển đổi tiền tệ trực tiếp với tỷ giá hối đoái hiện hành:

Làm thế nào để chuyển đổi sang loại tiền tệ khác?

Nếu muốn chuyển đổi Euro sang Đô la Mỹ, bạn sẽ cần biết tỷ giá hối đoái hiện tại. Lấy ví dụ giá trị hiện tại là 1,19 - nghĩa là 1 Euro bằng 1,19 Đô la Mỹ. Điều này có thể được áp dụng cho bất kỳ số tiền nào bằng cách nhân giá trị chuyển đổi. Hơn nữa, bạn có thể chuyển đổi theo cách khác, tức là Đô la Mỹ sang Euro bằng cách đảo ngược giá trị chuyển đổi: 1/1,19 = 0,84, tức là 1 Đô la Mỹ bằng 0,84 Euro.

Tôi có thể tìm dữ liệu lịch sử forex ở đâu?

Nếu đang tìm kiếm lịch sử tỷ giá hối đoái forex, bạn có thể xem này trong phần thị trường của chúng tôi, bằng cách nhấp vào mã giao dịch mong muốn và kéo xuống liên kết dữ liệu lịch sử:

EURUSD Forex History Data

Dữ liệu lịch sử forex bao gồm các giá trị mở, cao, thấp và đóng cũng như thay đổi số pip và phần trăm. Thậm chí bạn có thể thu hẹp tìm kiếm của mình bằng cách sử dụng trình xếp thời gian đi kèm.