Advertisement
Áo PPI theo tháng
Chỉ số giá sản xuất (PPI) ở Áo là thước đo mức thay đổi trung bình của giá sản phẩm và dịch vụ được các nhà sản xuất cung cấp trên thị trường bán buôn trong một khoảng thời gian cụ thể.
Con số cao hơn dự kiến sẽ được coi là tích cực (tăng) đối với EUR trong khi con số thấp hơn dự kiến sẽ được coi là tiêu cực (giảm) đối với EUR.
Nguồn: 
Statistics Austria
Danh mục: 
Producer Price Inflation MoM
Đơn vị: 
Tỷ lệ
Phát hành mới nhất
Bài trước:
-0.2%
Đồng thuận:
0.2%
Thực tế:
0.2%
Phát hành tiếp theo
Ngày:
Sep 30, 07:00
Thời Gian còn Lại:
31ngày
Data updated. Please refresh the page.
Tâm lý thị trường Forex (EUR)
Mã | Xu hướng cộng đồng (Vị thế mua và bán) | Mã phổ biến | T.bình Giá vị thế bán / Khoảng cách giá | T.bình Giá vị thế mua / Khoảng cách giá | Giá hiện thời | |
---|---|---|---|---|---|---|
EURUSD |
|
|
1.1284 -421 pips |
1.1577 +128 pips |
1.17047 | |
EURAUD |
|
|
1.7164 -717 pips |
1.7958 -77 pips |
1.78812 | |
EURJPY |
|
|
164.5235 -744 pips |
170.6021 +136 pips |
171.963 | |
EURCAD |
|
|
1.5590 -481 pips |
1.6095 -24 pips |
1.60705 | |
EURCHF |
|
|
0.9351 -7 pips |
0.9478 -120 pips |
0.93577 | |
EURCZK |
|
|
24.5218 +939 pips |
0 +244279 pips |
24.42790 | |
EURGBP |
|
|
0.8572 -91 pips |
0.8657 +6 pips |
0.86633 | |
EURHUF |
|
|
395.9733 -24 pips |
405.0881 -887 pips |
396.22 | |
EURNOK |
|
|
10.6220 -11410 pips |
11.7581 +49 pips |
11.7630 | |
EURNZD |
|
|
1.9093 -739 pips |
1.9834 -2 pips |
1.98319 |