Advertisement
Nhật Bản Nhà ở xây mới theo năm
Sự thay đổi về số lượng xây dựng nhà mới bắt đầu từ năm này sang năm khác được gọi là Nhà ở mới ở Nhật Bản.
Con số cao hơn dự kiến sẽ được coi là tích cực (tăng) đối với JPY trong khi con số thấp hơn dự kiến sẽ được coi là tiêu cực (giảm) đối với JPY.
Danh mục: 
housing starts yoy
Đơn vị: 
Tỷ lệ
Phát hành mới nhất
Bài trước:
-15.6%
Đồng thuận:
-9.6%
Thực tế:
-9.7%
Phát hành tiếp theo
Ngày:
Sep 30, 05:00
Thời Gian còn Lại:
31ngày
Data updated. Please refresh the page.
Tâm lý thị trường Forex (JPY)
Mã | Xu hướng cộng đồng (Vị thế mua và bán) | Mã phổ biến | T.bình Giá vị thế bán / Khoảng cách giá | T.bình Giá vị thế mua / Khoảng cách giá | Giá hiện thời | |
---|---|---|---|---|---|---|
USDJPY |
|
|
143.5933 -327 pips |
149.1367 -227 pips |
146.867 | |
GBPJPY |
|
|
193.4817 -495 pips |
197.8081 +62 pips |
198.429 | |
EURJPY |
|
|
164.4722 -734 pips |
170.6262 +119 pips |
171.813 | |
AUDJPY |
|
|
94.0654 -202 pips |
97.1522 -106 pips |
96.088 | |
CADJPY |
|
|
104.6076 -236 pips |
108.5646 -160 pips |
106.964 | |
NZDJPY |
|
|
85.8783 -76 pips |
87.9881 -135 pips |
86.635 | |
CHFJPY |
|
|
176.3412 -732 pips |
182.7590 +91 pips |
183.665 | |
SGDJPY |
|
|
114.6408 +20 pips |
115.1670 -73 pips |
114.436 | |
NOKJPY |
|
|
14.5975 -1 pips |
13.9505 +65 pips |
14.605 | |
ZARJPY |
|
|
0 -832 pips |
8.1683 +15 pips |
8.316 |