Advertisement
Hoa Kỳ S&P Global Manufacturing PMI
Con số cao hơn dự kiến sẽ được coi là tích cực (tăng) đối với USD trong khi con số thấp hơn dự kiến sẽ được coi là tiêu cực (giảm) đối với USD.
Nguồn: 
S&P Global
Danh mục: 
Manufacturing PMI
Đơn vị: 
Điểm
Phát hành mới nhất
Bài trước:
49.8
Đồng thuận:
49.5
Thực tế:
Phát hành tiếp theo
Ngày:
Sep 02, 13:45
Thời Gian còn Lại:
3ngày
Đồng thuận:
53.3
Data updated. Please refresh the page.
Tâm lý thị trường Forex (USD)
Mã | Xu hướng cộng đồng (Vị thế mua và bán) | Mã phổ biến | T.bình Giá vị thế bán / Khoảng cách giá | T.bình Giá vị thế mua / Khoảng cách giá | Giá hiện thời | |
---|---|---|---|---|---|---|
EURUSD |
|
|
1.1284 -419 pips |
1.1577 +126 pips |
1.17031 | |
GBPUSD |
|
|
1.3126 -381 pips |
1.3513 -6 pips |
1.35073 | |
USDJPY |
|
|
143.5599 -338 pips |
149.1371 -220 pips |
146.939 | |
USDCAD |
|
|
1.3684 -49 pips |
1.3876 -143 pips |
1.37334 | |
AUDUSD |
|
|
0.6455 -90 pips |
0.6601 -56 pips |
0.65446 | |
NZDUSD |
|
|
0.5853 -47 pips |
0.6007 -107 pips |
0.59001 | |
USDCHF |
|
|
0.8100 +103 pips |
0.8368 -371 pips |
0.79975 | |
USDCZK |
|
|
21.7843 +8998 pips |
22.1273 -12428 pips |
20.88450 | |
USDHUF |
|
|
355.9639 +1742 pips |
356.8197 -1828 pips |
338.54 | |
USDMXN |
|
|
18.2562 -3789 pips |
19.3168 -6817 pips |
18.6351 |