Advertisement
Nhật Bản Sản xuất quy mô lớn của BSI theo quý
Con số cao hơn dự kiến sẽ được coi là tích cực (tăng) đối với JPY trong khi con số thấp hơn dự kiến sẽ được coi là tiêu cực (giảm) đối với JPY.
Nguồn: 
Cabinet Office, Japan
Danh mục: 
Business Survey Index Large Manufacturing Firms
Đơn vị: 
Tỷ lệ
Phát hành mới nhất
Bài trước:
-2.4%
Đồng thuận:
0.8%
Thực tế:
-4.8%
Phát hành tiếp theo
Ngày:
Sep 10, 23:50
Thời Gian còn Lại:
12ngày
Data updated. Please refresh the page.
Tâm lý thị trường Forex (JPY)
Mã | Xu hướng cộng đồng (Vị thế mua và bán) | Mã phổ biến | T.bình Giá vị thế bán / Khoảng cách giá | T.bình Giá vị thế mua / Khoảng cách giá | Giá hiện thời | |
---|---|---|---|---|---|---|
USDJPY |
|
|
144.3092 -265 pips |
149.0984 -214 pips |
146.956 | |
GBPJPY |
|
|
193.5337 -482 pips |
197.8967 +46 pips |
198.353 | |
EURJPY |
|
|
164.1856 -717 pips |
170.8546 +50 pips |
171.356 | |
AUDJPY |
|
|
93.9832 -204 pips |
97.1555 -113 pips |
96.024 | |
CADJPY |
|
|
104.3990 -243 pips |
108.4441 -162 pips |
106.828 | |
NZDJPY |
|
|
85.7780 -72 pips |
87.7293 -123 pips |
86.497 | |
CHFJPY |
|
|
174.8934 -817 pips |
183.0043 +6 pips |
183.061 | |
SGDJPY |
|
|
114.6384 +16 pips |
115.1670 -69 pips |
114.474 | |
NOKJPY |
|
|
14.5975 +3 pips |
13.9505 +62 pips |
14.571 | |
ZARJPY |
|
|
0 -828 pips |
8.1683 +12 pips |
8.284 |