Advertisement
New Zealand Cán cân thương mại
Đối với sự phát triển nền kinh tế quốc gia, New Zealand phụ thuộc rất nhiều vào thương mại quốc tế. Nền kinh tế của New Zealand luôn được xây dựng dựa trên nền tảng xuất khẩu từ lĩnh vực nông nghiệp hiệu quả cao, bao gồm các sản phẩm từ sữa, thịt bò, lâm sản, trái cây và đồ uống, cùng nhiều mặt hàng khác. Xe cộ, máy móc và thiết bị, cũng như xăng dầu, đồ điện tử, chất dẻo và máy bay, là những mặt hàng nhập khẩu phổ biến nhất ở New Zealand. Trung Quốc, Úc, Hoa Kỳ, Nhật Bản và Hàn Quốc là những đối tác thương mại chính của nước này.
Con số cao hơn dự kiến sẽ được coi là tích cực (tăng) đối với NZD trong khi con số thấp hơn dự kiến sẽ được coi là tiêu cực (giảm) đối với NZD.
Nguồn: 
Statistics New Zealand
Danh mục: 
Balance of Trade
Đơn vị: 
Tỷ
Phát hành mới nhất
Bài trước:
NZ$0.203B
Đồng thuận:
NZ$0.07B
Thực tế:
-NZ$0.578B
Phát hành tiếp theo
Ngày:
Sep 18, 22:45
Thời Gian còn Lại:
19ngày
Data updated. Please refresh the page.
Tâm lý thị trường Forex (NZD)
Mã | Xu hướng cộng đồng (Vị thế mua và bán) | Mã phổ biến | T.bình Giá vị thế bán / Khoảng cách giá | T.bình Giá vị thế mua / Khoảng cách giá | Giá hiện thời | |
---|---|---|---|---|---|---|
AUDNZD |
|
|
1.0996 -87 pips |
1.1056 +27 pips |
1.10830 | |
EURNZD |
|
|
1.9089 -708 pips |
1.9834 -37 pips |
1.97973 | |
NZDCAD |
|
|
0.8085 -13 pips |
0.8213 -115 pips |
0.80980 | |
NZDJPY |
|
|
85.8851 -70 pips |
87.9920 -141 pips |
86.581 | |
NZDUSD |
|
|
0.5854 -40 pips |
0.6007 -113 pips |
0.58943 | |
GBPNZD |
|
|
2.2446 -440 pips |
2.2490 +396 pips |
2.28857 | |
NZDCHF |
|
|
0.4771 +53 pips |
0.4978 -260 pips |
0.47182 |