London Capital Group so với Blueberry

Cả hai nhà môi giới forex được quản lý này đều đã xây dựng được danh tiếng tích cực và phản hồi từ các thành viên của chúng tôi xác nhận điều đó. That said, London Capital Group currently holds a lower overall rating (2.3) compared to Blueberry (4.3). London Capital Group has a lower minimum deposit, at 0.0. Both platforms offer their clients thưởng, tài khoản demo, giao dịch di động, scalping. Traders should note that London Capital Group offers a minimum lot size of 0.1 and a maximum lot size of 1.0, while Blueberry offers 0.01 and 100.0. London Capital Group offers a lower maximum leverage of 1:300, whereas Blueberry allows trading with up to 1:500.
Nếu bạn chưa chắc nên chọn nhà môi giới nào trong hai nhà môi giới này, bạn luôn có thể tham khảo danh sách đầy đủ các nhà môi giới được đề xuất tại đây hoặc hỏi ý kiến các thành viên khác trong Myfxbook Community.
Overall Rating: Nền tảng: Định giá: Hỗ trợ khách hàng: Tính năng:
2.5/5
2/5
2.5/5
2.5/5
4.3/5
4.3/5
4.4/5
4.2/5
Tiền nạp tối thiểu ($) 0.0 100.0
Hoa hồng 2.5 7.0
Chấp nhận khách hàng Hoa Kỳ?
Tài khoản miễn phí qua đêm
Tài khoản riêng biệt
Lãi suất ký quỹ
Tài khoản được quản lý
Tài khoản đơn vị quản lý tiền (MAM, PAMM)
Giao dịch bằng một cú nhấp chuột
API
Lệnh OCO
Giao dịch qua điện thoại
Cho phép bảo hiểm rủi ro
Lệnh cắt lỗ dưới
Giao dịch di động
Cho phép mở rộng
Thưởng
Tài khoản demo
Giao dịch trên web
Cuộc thi
Thập phân 5 5
Kích thước lô nhỏ nhất 0.1 0.01
Kích thước lô lớn nhất 1.0 100.0
Chênh lệch Variable Variable
Loại sàn giao dịch Dealing Desk, STP, ECN, Market Maker STP, Market Maker, Pro, Cent
Đòn bẩy tối đa (1:?) 300 500
Độ khả dụng Dealing Desk, STP, ECN, Market Maker STP, Market Maker, Pro, Cent
Cơ quan quản lý FCA (UK) ASIC (Australia), VFSC (Vanuatu)
Nền tảng giao dịch MetaTrader 4 (MT4), Web Platform, Mobile Platform MetaTrader 4 (MT4), MetaTrader 5 (MT5), TradingView
Phương thức nạp tiền/rút tiền Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Skrill Wire Transfer, Credit Card, Debit Card, Bitcoin, Crypto, Apple Pay, Google Pay, Epay
Đơn vị tiền tệ của tài khoản USD, GBP, EUR USD, GBP, EUR, CHF, NZD, CAD, SGD, AUD
Ngôn ngữ English, German, Italian, Polish English
Quốc gia United Kingdom Australia
Múi giờ (các) nền tảng giao dịch United Kingdom Australia, Bulgaria, Malaysia, Vanuatu, Philippines, Singapore
Các công cụ giao dịch khác Stocks, Indices, Commodities, Shares, Spread Betting, CFDs Indices, Commodities, Shares, Cryptocurrency, Precious Metals
chênh lệch
EUR/USD - -
GBP/USD - -
USD/JPY - -
USD/CAD - -
XAU/USD - -

Other Relevant Comparisons