Advertisement
Na Uy GDP Mainland MoM
Con số cao hơn dự kiến sẽ được coi là tích cực (tăng) đối với NOK trong khi con số thấp hơn dự kiến sẽ được coi là tiêu cực (giảm) đối với NOK.
Nguồn: 
Statistics Norway
Danh mục: 
Leading Economic Index
Đơn vị: 
Tỷ lệ
Phát hành mới nhất
Bài trước:
0.4%
Đồng thuận:
Thực tế:
-0.1%
Phát hành tiếp theo
Không có dữ liệu
Data updated. Please refresh the page.
Tâm lý thị trường Forex (NOK)
Mã | Xu hướng cộng đồng (Vị thế mua và bán) | Mã phổ biến | T.bình Giá vị thế bán / Khoảng cách giá | T.bình Giá vị thế mua / Khoảng cách giá | Giá hiện thời | |
---|---|---|---|---|---|---|
EURNOK |
|
|
10.8484 -8919 pips |
11.7629 -226 pips |
11.7403 | |
USDNOK |
|
|
10.1687 +1068 pips |
10.3140 -2521 pips |
10.06190 | |
GBPNOK |
|
|
13.5906 +178 pips |
13.6294 -566 pips |
13.57278 | |
NOKJPY |
|
|
14.5975 -0 pips |
13.9505 +65 pips |
14.600 | |
NOKSEK |
|
|
0.9425 +7 pips |
0.9531 -113 pips |
0.9418 |