El Salvador Tốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội (GDP) theo năm
66% GDP của El Salvador đến từ lĩnh vực dịch vụ, bao gồm thương mại nội bộ (14% GDP), hoạt động bất động sản (8%), hành chính công (8%), tài chính và bảo hiểm (7%), và giáo dục (5% GDP)\. Công nghiệp chiếm 27%, trong đó tỷ trọng cao nhất thuộc về sản xuất (18%), xây dựng (6%) và tiện ích (3%)\. Ngoài ra, khu vực nông nghiệp, chăn nuôi, lâm nghiệp và thủy sản chiếm 6% GDP\. Trong các thành phần của GDP về chi tiêu, tiêu dùng hộ gia đình chiếm tỷ trọng lớn nhất (85%), tiếp đến là tỷ lệ tạo lập tài sản vổn cố định và chi tiêu chính phủ (16% mỗi khoản)\. Xuất khẩu sản phẩm và dịch vụ chiếm 28% GDP, trong khi nhập khẩu chiếm 45%, dẫn đến mức lỗ ròng 17% tổng GDP\.
Con số cao hơn dự kiến sẽ được coi là tích cực (tăng) đối với USD trong khi con số thấp hơn dự kiến sẽ được coi là tiêu cực (giảm) đối với USD.
Tâm lý thị trường Forex (USD)
Mã | Xu hướng cộng đồng (Vị thế mua và bán) | Mã phổ biến | T.bình Giá vị thế bán / Khoảng cách giá | T.bình Giá vị thế mua / Khoảng cách giá | Giá hiện thời | |
---|---|---|---|---|---|---|
EURUSD |
|
|
1.1281 -403 pips |
1.1583 +101 pips |
1.16840 | |
GBPUSD |
|
|
1.3129 -370 pips |
1.3514 -15 pips |
1.34987 | |
USDJPY |
|
|
143.6541 -339 pips |
149.2319 -219 pips |
147.040 | |
USDCAD |
|
|
1.3685 -56 pips |
1.3874 -133 pips |
1.37410 | |
AUDUSD |
|
|
0.6456 -82 pips |
0.6601 -63 pips |
0.65380 | |
NZDUSD |
|
|
0.5854 -40 pips |
0.6007 -113 pips |
0.58943 | |
USDCHF |
|
|
0.8096 +91 pips |
0.8368 -363 pips |
0.80047 | |
USDCZK |
|
|
21.7843 +8813 pips |
22.1273 -12243 pips |
20.90300 | |
USDHUF |
|
|
355.9639 +1678 pips |
356.8197 -1764 pips |
339.18 | |
USDMXN |
|
|
18.2640 -3791 pips |
19.3168 -6737 pips |
18.6431 |