Advertisement
Malta Tốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội (GDP) theo năm
Malta có môi trường chi phí thấp và cơ cấu thuế thuận lợi, nên nền kinh tế của đất nước phụ thuộc vào ngoại thương (được biết đến như một điểm trung chuyển hàng hóa), sản xuất điện tử và dệt may, , du lịch và dịch vụ tài chính. Về mặt chi tiêu, tiêu dùng hộ gia đình là thành phần quan trọng nhất của GDP, chiếm 55% tổng mức sử dụng, tiếp theo là chi tiêu của chính phủ (chiếm 20%) và tổng chi phí vốn đầu tư (19%). Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ chiếm 149% tổng GDP, trong khi nhập khẩu chiếm 143%, đóng góp 6% vào tổng GDP.
Con số cao hơn dự kiến sẽ được coi là tích cực (tăng) đối với EUR trong khi con số thấp hơn dự kiến sẽ được coi là tiêu cực (giảm) đối với EUR.
Nguồn: 
National Statistics Office, Malta
Danh mục: 
GDP Annual Growth Rate
Đơn vị: 
Tỷ lệ
Phát hành mới nhất
Bài trước:
3%
Đồng thuận:
3.4%
Thực tế:
2.7%
Phát hành tiếp theo
Không có dữ liệu
Data updated. Please refresh the page.
Tâm lý thị trường Forex (EUR)
Mã | Xu hướng cộng đồng (Vị thế mua và bán) | Mã phổ biến | T.bình Giá vị thế bán / Khoảng cách giá | T.bình Giá vị thế mua / Khoảng cách giá | Giá hiện thời | |
---|---|---|---|---|---|---|
EURUSD |
|
|
1.1281 -403 pips |
1.1583 +101 pips |
1.16840 | |
EURAUD |
|
|
1.7163 -695 pips |
1.7958 -100 pips |
1.78577 | |
EURJPY |
|
|
164.6923 -705 pips |
170.6107 +113 pips |
171.739 | |
EURCAD |
|
|
1.5588 -463 pips |
1.6096 -45 pips |
1.60508 | |
EURCHF |
|
|
0.9351 +3 pips |
0.9478 -130 pips |
0.93478 | |
EURCZK |
|
|
24.5218 +960 pips |
0 +244258 pips |
24.42580 | |
EURGBP |
|
|
0.8570 -73 pips |
0.8658 -15 pips |
0.86434 | |
EURHUF |
|
|
395.9733 +66 pips |
405.0881 -977 pips |
395.32 | |
EURNOK |
|
|
10.6220 -11223 pips |
11.7581 -138 pips |
11.7443 | |
EURNZD |
|
|
1.9089 -708 pips |
1.9834 -37 pips |
1.97973 |